MÁY ĐIỆN TRỊ LIỆU

Model: 710P PLUS

Hãng sản xuất  : NOVIN

Xuất xứ: IRAN

  1. Thông tin chung

– Thiết bị mới 100%

– Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE

  1. Cấu hình

Máy chính kèm phụ kiện : 01 bộ, bao gồm :

Cáp nguồn: 1 cái

Điện cực cao su điểm: 1 cái

Cầu chì 3A/250V : 2 cái

Cao su điện cực 4*6 : 2 cặp

Cáp bệnh nhân màu tím RB: 1 cái

Cáp bệnh nhân màu xám RB: 1 cái

Tấm điện cực 4*6: 2 cặp

Đai thắt : 2 đôi

Tài liệu HDSD : 01 quyển

III. Đặc tính kỹ thuật

-710P Plus có khả năng điều chỉnh 2 kênh độc lập hoặc đồng thời với các dòng điện DC, FES, FAR, TENS, IDCT, IDCR.

-Được sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau như giảm đau cấp tính và bán cấp tính, giảm sưng và viêm, tăng cường lưu thông máu cục bộ, tăng cường cơ bắp và phục hồi vận động.

-57 giao thức cài sẵn.

 

-Thiết bị có các nút điều chỉnh cường độ riêng biệt cho cả hai kênh để điều chỉnh cường độ đầu ra. Nó cũng cung cấp các chương trình trị liệu được đề xuất cho mục đích điều trị.

-Vì sự an toàn của bệnh nhân, thiết bị bao gồm hệ thống kiểm tra cáp và điện cực để đảm bảo sử dụng an toàn.

  1. Thông số kỹ thuật
  2. Thông số kích thích điện

Điều kiện môi trường

Hiệu suất của thiết bị

+Nhiệt độ : -10 đến +35 oC

+Độ ẩm tương đối : 20 đến 80 %

Vận chuyển và bảo quản

+Nhiệt độ : -10 đến +50 oC

+Độ ẩm tương đối : 5 đến 85 %

Thông số kỹ thuật

-Thông số kích thích điện

+ Loại nguồn : Điện áp không đổi (CV)

+Thời gian điều trị : 1 – 60 phút & Luôn bật

+Giao thức : 57 chương trình

+Chương trình tự do: 1 vị trí bộ nhớ

+Các dòng điện: TENS, FAR, FES, DC, IDCR, IDCT

-Dòng TENS:

+ Biên độ : 160 V (Tải 1KΩ)

+Tần số : 1-250Hz

+Độ rộng xung: 40-300µS

+Chế độ: CM, FM, WM, SD, RND, BST, NORM, RECIP

+Phân cực: +, –

– Dòng FAR:

+ Biên độ : 160 V (Tải 1KΩ)

+Tần số : 30-80Hz

+Độ rộng xung: 150-400µS

+ Thời gian giữ : 0.2-60S

+ Thời gian nghỉ: 0,2-60S

+Phân cực: +, –

-Dòng FES:

+ Biên độ : 160 V (Tải 1KΩ)

+Tần số : 30-80Hz

+Độ rộng xung: 150-400µS

+ Thời gian giữ: 1-60S

+ Thời gian nghỉ: 1-60S

+Phân cực: +, –

-Dòng IDC:

+ Biên độ : 40 V (Tải 1KΩ)

+IDC : RECT, TRI

+ Thời gian giữ : 0.001-3S

+ Thời gian nghỉ: 0,002-3S

+Phân cực: +, –

-Dòng DC:

+ Biên độ : 40 V (Tải 1KΩ)

+Phân cực: +, –

-Thông số kỹ thuật

+Điện áp nguồn : 100-240VAC/50-60Hz

+Cầu chì chính : 3Amp / 250V *2

+Cầu chì bên trong : 3Amp /250V *2

+Kích thước : 270×255×135 mm (w×d×h)

+Trọng lượng : 1,8kg

+Nguồn điện đầu vào (Max): 45-65 VA

+ Biên độ (Max): 160V (Tải 1KΩ)

-Phân loại và phê duyệt

+Phân loại y tế : IIa, theo Phụ lục IX của MDD 2007/47/EC

+ Cấp bảo vệ chống điện giật : I, Loại BF, theo tiêu chuẩn IEC 60601-1

+Cấp bảo vệ chống lại sự xâm nhập có hại của nước hoặc các hạt vật chất: IP20, theo tiêu chuẩn IEC 60601-1

+Nhóm và loại EMC: Nhóm 1, Loại B, theo Phụ lục C của IEC 606011-2 & CISPR 11