



MÁY TRỊ LIỆU BẰNG LIỆU PHÁP TĂNG ÁP (Nén ép trị liệu)
Model: BTL – 6000 Lymphastim 12 Topline
Xuất xứ: BTL - Anh Quốc
TÍNH NĂNG CHÍNH
- 26 phác đồ điều trị cài đặt sẵn và chuỗi tuần tự các chương trình
- Áp suất điều chỉnh riêng cho mỗi khoang
- Hiển thị khoang hoạt động trên thanh đồ thị
- Tùy chọn để tắt 1 hoặc nhiều khoang
- Các cài đặt nâng cao cho tùy chỉnh điều trị
- Tích hợp từ điển bách khoa với các khuyến cáo điều trị
- Tự động xả khí sau khi kết thúc chương trình điều trị
| CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ LYMPHASTIM | |
| Beauty/Aesthetic/Wellness | Thẩm mỹ/làm đẹp/tăng cường sức khỏe |
| Cellulite | Sần da cam |
| Detoxification | Giải độc |
| Heavy legs syndrome | Hội chứng chân nặng |
| Improvement in skin trophic | Cải thiện dinh dưỡng cho da |
| Lipoedema | Phù chân voi |
| Postliposuction care | Chăm sóc sau phẫu thuật hút mỡ |
| Reconvalescence | Dưỡng bệnh, hồi phục sau bệnh |
| Regeneration | Tái tạo |
| Tenalgia - lower limbs | Đau gân - chi dưới |
| Tenalgia - upper limbs | Đau gân - chi trên |
| Varicose veins prevention | Ngăn ngừa dãn tĩnh mạch |
| Medical | Y khoa |
| Acrocyanosis - lower limbs | Xanh tím đầu chi - chi dưới |
| Acrocyanosis - upper limbs | Xanh tính đầy chi - chi trên |
| Algodistrophic syndrome - lower limbs | Hội chứng đau do loạn dưỡng - chi dưới |
| Algodistrophic syndrome - upper limbs | Hội chứng đau do loạn dưỡng - chi trên |
| Arthrosis - lower limbs | Viêm xương khớp - chi dưới |
| Arthrosis - upper limbs | Viêm xương khớp - chi trên |
| Carpal Tunnel Syndrome - upper limbs | Hội chứng ống cổ tay - chi trên |
| Diabetic angiopathy | Biến chứng mạch máu do đái tháo đường |
| Gout, holarthritis | Gút, viêm khớp |
| Chronic oedemas | Phù mãn tính |
| Ischemic disease of lower limbs | Bệnh thiếu máu cục bộ chi dưới |
| Neuropathy, Neuralgia | Bệnh thần kinh, đau dâu thần kinh |
| Obesity - lower limbs | Béo phì - chi dưới |
| Obesity - upper limbs | Béo phì - chi trên |
| Oncology | Ung thư |
| Posttraumatic care - lower limbs | Chăm sóc sau chấn thương - chi dưới |
| Posttraumatic care - upper limbs | Chăm sóc sau chấn thương - chi trên |
| Raynaud's syndrome - upper limbs | Hội chứng Raynau’s - chi dưới |
| Repair of poorly performed MLD | Dẫn lưu bạch huyết |
| Trophic disorders of skin - lower limbs | Rối loạn dinh dưỡng da - chi dưới |
| Trophic disorders of skin - upper limbs | Rối loạn dinh dưỡng da - chi trên |
| Venous insufficiency | Suy tĩnh mạch |




